Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nghiệp dư" (1)

nghiệp dư
phát
Tiếng Anh Danh từamateur
Từ vựng của tôi
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
He is an amateur photographer.

swap_horiz Từ liên quan "nghiệp dư" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "nghiệp dư" (3)

Anh ấy là một nghệ sĩ nghiệp dư
He is an amateur artist.
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
He is an amateur photographer.
Doanh nghiệp dự kiến ghi nhận doanh thu 7.200 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 1.005 tỷ.
The enterprise expects to record 7,200 billion VND in revenue and 1,005 billion VND in after-tax profit.